Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hưu, hủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hưu, hủ:
Pinyin: xiu1, xu3;
Việt bính: heoi2 jau1;
咻 hưu, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 咻
(Động) Làm ồn ào, gây huyên náo.(Trạng thanh) Tiếng ho hen hoặc động vật kêu.(Trạng thanh) Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi.Một âm là hủ.(Động) Ủ hủ 噢咻 rên la (vì đau đớn).
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân chánh hình dong thảm biến, hủ hủ thế khấp 芸正形容慘變, 咻咻涕泣 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) (Tôi thấy) Vân thật đã biến đổi thảm thương, rên la khóc lóc.
hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hưu, như "hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)" (btcn)
Nghĩa của 咻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
动
tranh cãi; ồn ào; huyên náo。吵;乱说话;喧扰。
Từ ghép:
咻咻
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
动
tranh cãi; ồn ào; huyên náo。吵;乱说话;喧扰。
Từ ghép:
咻咻
Chữ gần giống với 咻:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hủ
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| hủ | 栩: | hủ hủ như sinh (sống động) |
| hủ | 腐: | cổ hủ; hủ bại |
| hủ | 詡: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |
| hủ | 诩: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |

Tìm hình ảnh cho: hưu, hủ Tìm thêm nội dung cho: hưu, hủ
